máy lạnh 1hp cho phòng bao nhiêu m2

Bạn đang phân vân về việc chọn cho mình một máy lạnh (máy điều hòa) gắn cho phòng ngủ?? Chúng tôi sẻ bổ sung thêm cho bạn một số kiến thức để thông qua đó lựa chọn cho mình dòng máy, hợp túi tiền,tiết kiệm nhất.
 

 

1.Máy lạnh (máy điều hòa) có công suất thấp nhất là bao nhiêu?
Hiện nay trên thị trường máy lạnh có công suất thấp nhất là 9000btu/h thường được gọi là 1 ngựa,1hp đây là mức công suất phổ biết nhất cho phòng có diện tích từ 12 đến 15 mét vuông ( 12m2 - 15m2 )hay 36 đến 45 mét khối khí ( 36m3 - 45m3 ) .Bạn có thể ước chừng thể tích phòng để chọn loại máy có công suất thích hợp nhất. Đối với những dòng máy thông thường (mono) việc lắp đặt máy có công suất thấp hơn so với phòng sẽ khiến bạn tiêu tốn điện nhiều hơn vì máy chạy liên tục để đáp ứng tải. 

2.Máy lạnh (máy điều hòa) 1 giờ (1 tiếng đồng hồ) chạy khoảng bao nhiêu điện?

   Tóm tắt
         1HP = 9000 BTU/h

 

         1,5HP = 12000 BTU/h

 

         2HP = 18000 BTU/h

 

        1HP = 750W

 

             => 1,5HP = 750*1.5 = 1.125kW
Như vậy, máy có công suất  2hp = 750 * 2 = 1,500 KW 
 

3.Máy lạnh (máy điều hòa) được bảo hành bao lâu?
Đa số các hãng đều bảo hành cho máy lạnh trong vòng 1 năm, cũng có một số thương hiệu như daikin bảo hành 1 năm cho toàn bộ sản phẩm nhưng 4 năm cho máy nén (bộ phận chính trong máy lạnh), panasonic thì 1 năm cho toàn bộ sản phẩm,cũng tùy thương hiệu mà chế độ bảo hành,thời gian bảo hành cũng khác nhau

4.Máy lạnh khi lắp đặt cần thêm vật tư gì nửa không?
Một chiếc máy lạnh khi lắp đặt không đơn giản như thiết khị gia dụng khác.
Ví dụ : Bạn có thể sủ dụng được ngay 1 chiếc tivi,tủ lạnh khi mua ở các cửa hàng điện máy mà không cần phát sinh thêm chi phí, vật tư nào khác.Đây là danh sách vật tư phát sinh thêm khi mua máy lạnh : - Công lắp đặt - Ống đồng - Dây điện - Ống thoát nước - Giá đỡ dàn nóng - CB điện. Đây là những vật tư cần thiết khi lắp đặt máy lạnh mới, những vật tư này không kèm theo máy. Bạn có thể hỏi bên bán giá cụ thể để ước tính số tiền mua máy chính xác.

5.Tôi nên chọn mua thương hiệu nào?
Dựa và cách tiêu chí như : Thời gian bảo hành, giá cả, độ tin dùng của thương hiệu hãy chọn cho mình một máy lạnh hợp lý, ưng ý nhất :)

 
- Danh sách các hãng máy lạnh có công suất 1 ngựa trên thị trường hiện nay
 
Hãng Công suất Thời gian bảo hành Giá Năm sản xuất Đã có thuế VAT (10%)
Máy lạnh Daikin 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 4 năm 6.850.000 vnđ 2013 ( x )
Máy lạnh Panasonic 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 1 năm 7.200.000 vnđ 2012 ( x )
Máy lạnh Toshiba 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 1 năm 8.600.000 vnđ 2012 ( x )
Máy lạnh Mitsubishi Electric 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 1 năm 6.600.000 vnđ 2012 ( x )
Máy lạnh Mitsubishi Heavy 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 2 năm 6.500.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh Sanyo 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 2 năm 5.900.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh LG 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 2 năm 6.150.000 vnđ 2013 ( x )
Máy lạnh Carrier 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 2 năm 7.700.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh Sharp 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 1 năm 6.200.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh Samsung 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 2 năm 6.050.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh Hitachi RAS-X10CB (Inverter) 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 1 năm 9.900.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh Reetech 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 5 năm 5.750.000 vnđ 2012 ( x )
Máy lạnh Nagakawa 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 2 năm 5.200.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh Funiki 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 1 năm 5.500.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh Midea 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 2 năm 5.250.000 vnđ - ( x )
Máy lạnh Sumikura 1 ngựa - 9000 btu - 1 hp 2 năm 5.200.000 vnđ - ( x )